Hình nền cho merriment
BeDict Logo

merriment

/ˈmɛɹimənt/

Định nghĩa

noun

Sự vui vẻ, niềm vui thích.

Ví dụ :

Tiếng cười đùa vui vẻ của bọn trẻ tràn ngập công viên khi chúng chơi trò chơi, tạo nên một không khí náo nhiệt và đầy niềm vui thích.