Hình nền cho exuberance
BeDict Logo

exuberance

/ɛksˈjuː.bɜːɹ.əns/

Định nghĩa

noun

Sự hăng hái, sự nhiệt tình, sự sôi nổi.

Ví dụ :

Sự hăng hái của bọn trẻ tràn ngập lớp học bằng tiếng cười và những tiếng trò chuyện rôm rả đầy phấn khích.
noun

Sự hớn hở, sự vui mừng khôn xiết, sự phấn khởi.

Ví dụ :

Sự hớn hở của cô ấy lan tỏa đến mọi người xung quanh; ngay cả ông già khó tính cũng không thể nhịn cười khi xem màn trình diễn tràn đầy năng lượng của cô.