adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận diện sai, xác định sai. Identified incorrectly Ví dụ : "The misidentified student was sent to the wrong classroom on the first day of school. " Học sinh bị nhận diện sai đã bị đưa nhầm vào lớp học vào ngày đầu tiên đi học. situation condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận diện sai, xác định nhầm. To mistake the identity. Ví dụ : "The witness misidentified the robber in the police lineup; she thought it was John, but it was actually his twin brother. " Nhân chứng đã nhận diện sai tên cướp trong hàng người do cảnh sát sắp xếp; cô ấy tưởng là John, nhưng thực ra đó là anh trai sinh đôi của anh ta. action human person police mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc