Hình nền cho twin
BeDict Logo

twin

/twɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị em sinh đôi của tôi và tôi đều học cùng trường.
verb

Ví dụ :

Coventry đã kết nghĩa với Dresden như một hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh.