Hình nền cho misinterpreting
BeDict Logo

misinterpreting

/ˌmɪsɪnˈtɜːrprɪtɪŋ/ /ˌmɪsɪnˈtɝːprɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiểu sai, giải thích sai.

Ví dụ :

Cô học sinh đã hiểu sai đề toán, nên cô giáo đã giúp em đọc lại cẩn thận hơn.