Hình nền cho misnamed
BeDict Logo

misnamed

/ˌmɪsˈneɪmd/ /mɪsˈneɪmd/

Định nghĩa

verb

Đặt tên sai, gọi sai tên.

Ví dụ :

"The small dog, ironically, was misnamed "Giant" because he was anything but. "
Con chó nhỏ đó, trớ trêu thay, bị gọi sai tên là "Khổng Lồ" vì nó hoàn toàn không phải như vậy.