Hình nền cho injurious
BeDict Logo

injurious

/ɪnˈdʒɔːɹɪəs/ /ɪnˈdʒɝi.əs/

Định nghĩa

adjective

Có hại, gây tổn thương, phương hại.

Ví dụ :

Hệ thống dây điện bị lỗi trong nhà vô cùng nguy hiểm, gây tổn hại đến sự an toàn của mọi người.
adjective

Có hại, tổn hại, làm tổn thương danh tiếng.

Ví dụ :

Tờ báo đã đăng một bài viết có tính chất phỉ báng, gây tổn hại danh tiếng của thị trưởng, vu khống ông ta tham nhũng.