

injurious
Định nghĩa
adjective
Có hại, tổn hại, làm tổn thương danh tiếng.
Ví dụ :
Từ liên quan
published verb
/ˈpʌblɪʃt/
Xuất bản, phát hành, công bố.
corruption noun
/kəˈɹʌpʃən/
Tham nhũng, sự hủ bại.
"The politician's acceptance of expensive gifts was seen as a clear example of corruption. "
Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền bị xem là một ví dụ điển hình của tham nhũng và sự hủ bại.