Hình nền cho ironically
BeDict Logo

ironically

/aɪˈrɑnɪkli/ /aɪˈrɒnɪkli/

Định nghĩa

adverb

Trớ trêu thay, mỉa mai thay.

Ví dụ :

Trớ trêu thay, cậu học sinh vốn nổi tiếng là cực kỳ ngăn nắp lại quên làm bài tập về nhà, dẫn đến điểm kém.
adverb

Trớ trêu thay, mỉa mai thay.

Ví dụ :

Trớ trêu thay, hệ thống thanh toán tự động cuối cùng lại tốn chi phí sửa chữa nhiều hơn cả số tiền trả cho nhân viên mà nó được dùng để thay thế.