adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cầu, quốc tế. Worldwide, global. Ví dụ : "The soccer World Cup is a mondial sporting event. " Giải vô địch bóng đá thế giới là một sự kiện thể thao mang tầm vóc toàn cầu. world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc