verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, vui chơi. To amuse oneself, to play. Ví dụ : "children sporting on the green" Trẻ con đang vui chơi trên bãi cỏ xanh. sport entertainment game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giễu cợt, chế nhạo, đùa cợt. To mock or tease, treat lightly, toy with. Ví dụ : "The older brother was sporting his little sister, teasing her about her clumsy walk. " Người anh trai đang trêu chọc em gái, giễu cợt dáng đi vụng về của cô bé. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, trưng diện, khoe. To display; to have as a notable feature. Ví dụ : "The new student's bright, colorful backpack was sporting a large, embroidered school logo. " Chiếc ba lô mới, sặc sỡ của học sinh mới trưng diện một logo trường học lớn được thêu tỉ mỉ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, tiêu khiển. To divert; to amuse; to make merry. Ví dụ : "The clown's antics were sporting the children, making them laugh and giggle. " Những trò hề của chú hề đang giải trí cho bọn trẻ, khiến chúng cười phá lên. entertainment action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể hiện, trình diễn. To represent by any kind of play. Ví dụ : "The children were sporting bright, colorful clothes at the school picnic. " Bọn trẻ diện những bộ quần áo sáng màu, sặc sỡ trong buổi dã ngoại của trường. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham mê cá cược, chơi cá độ. To practise the diversions of the field or the turf; to be given to betting, as upon races. Ví dụ : "My uncle enjoys sporting on the weekends, often betting on the horse races at the local track. " Chú tôi thích cá độ vào cuối tuần, thường xuyên đặt cược vào các cuộc đua ngựa ở trường đua địa phương. sport entertainment bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột biến, nảy sinh. To assume suddenly a new and different character from the rest of the plant or from the type of the species; said of a bud, shoot, plant, or animal. Ví dụ : "The young plant sporting a vibrant purple bloom surprised everyone; it wasn't like the other, pale green shoots in the garden. " Cây non đột biến, nảy sinh ra một bông hoa màu tím rực rỡ khiến mọi người ngạc nhiên; nó không giống như những chồi non màu xanh lục nhạt khác trong vườn. biology plant animal organism type nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng. To close (a door). Ví dụ : "The teacher sporting the classroom door shut before the bell rang. " Giáo viên đóng sầm cửa lớp lại trước khi chuông reo. building architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chơi thể thao, hoạt động thể thao. The act of taking part in a sport. Ví dụ : "My younger brother's sporting of the latest video game champion title made him very proud. " Việc em trai tôi giành chức vô địch trò chơi điện tử mới nhất là một hoạt động thể thao (eSports) đã khiến em ấy rất tự hào. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thể thao, có tính thể thao. Pertaining to sports Ví dụ : "He got a job in a sporting goods store." Anh ấy tìm được việc làm trong một cửa hàng bán đồ thể thao. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Fair play, Thượng võ, Cao thượng. Exhibiting sportsmanship. Ví dụ : "Quite sporting of you to call that foul on yourself." Bạn thật cao thượng khi tự giác nhận lỗi vừa rồi. sport character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có triển vọng, đầy hứa hẹn. Having a reasonable chance of success. Ví dụ : "The team had a sporting chance of winning the championship, given their recent strong performance. " Đội tuyển có triển vọng vô địch giải đấu, xét đến phong độ mạnh mẽ gần đây của họ. sport possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng Fair, generous; ‘game’. Ví dụ : "It was very sporting of her to let us off like that." Cô ấy thật cao thượng khi bỏ qua cho chúng ta như vậy. moral character attitude game sport value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi, Trác táng. (obsolete) Of or relating to unseemly male excesses, especially gambling, prostitution, or similar recreational activities. Ví dụ : "The gossips whispered that the wealthy young man's sporting activities were causing problems at school. " Người ta đồn rằng những trò ăn chơi trác táng của chàng công tử giàu có đang gây ra nhiều vấn đề ở trường. entertainment moral society past human game sex attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc