Hình nền cho sporting
BeDict Logo

sporting

/ˈspɔːrtɪŋ/ /ˈspoʊrtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải trí, vui chơi.

Ví dụ :

"children sporting on the green"
Trẻ con đang vui chơi trên bãi cỏ xanh.
verb

Ví dụ :

Cây non đột biến, nảy sinh ra một bông hoa màu tím rực rỡ khiến mọi người ngạc nhiên; nó không giống như những chồi non màu xanh lục nhạt khác trong vườn.
adjective

Ví dụ :

Người ta đồn rằng những trò ăn chơi trác táng của chàng công tử giàu có đang gây ra nhiều vấn đề ở trường.