noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu, miếng nhỏ, chút ít. A small fragment or share of something, commonly applied to food. Ví dụ : "The puppy begged for a morsel of my sandwich. " Con chó con xin một mẩu bánh mì sandwich nhỏ của tôi. food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng, mẩu, hớp. A mouthful of food. Ví dụ : "My hungry cat gobbled up every morsel of tuna on the plate. " Con mèo đói của tôi đã ngấu nghiến hết mọi miếng cá ngừ trên đĩa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu, miếng nhỏ, chút ít. A very small amount. Ví dụ : "He only had a morsel of time to eat breakfast before school. " Anh ấy chỉ có một chút ít thời gian để ăn sáng trước khi đến trường. amount food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc