Hình nền cho gobbled
BeDict Logo

gobbled

/ˈɡɒbəld/ /ˈɡɑːbəld/

Định nghĩa

verb

Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm, chén sạch.

Ví dụ :

"He gobbled four hot dogs in three minutes."
Anh ta ngấu nghiến hết bốn cái bánh mì kẹp xúc xích chỉ trong ba phút.