Hình nền cho begged
BeDict Logo

begged

/bɛɡd/

Định nghĩa

verb

Van xin, cầu xin, khẩn khoản xin.

Ví dụ :

Anh ấy van xin tiền người đi đường ở góc phố.
verb

Đặt vấn đề, Giả định.

Ví dụ :

Tuyên bố của chính trị gia rằng chính sách mới của ông ta sẽ cải thiện nền kinh tế đặt ra câu hỏi/giả định về việc chính sách đó sẽ thực sự được thực hiện và tài trợ như thế nào.