noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâu tằm, cây dâu. Any of several trees, of the genus Morus, having edible fruits. Ví dụ : "My grandmother's garden has a mulberry tree, and the ripe mulberries are delicious. " Vườn của bà tôi có một cây dâu tằm, và trái dâu chín ăn rất ngon. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâu tằm, quả dâu. The fruit of this tree. Ví dụ : "The bird ate a juicy mulberry from the tree in our backyard. " Con chim đã ăn một quả dâu tằm mọng nước từ cây dâu trong sân sau nhà mình. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu dâu tằm. A dark purple colour tinted with red. Ví dụ : "The new curtains were a beautiful mulberry color, a deep purple with hints of red. " Rèm cửa mới có một màu dâu tằm rất đẹp, một màu tím đậm pha chút đỏ. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu tía sẫm, màu dâu tằm. Of a dark purple color tinted with red. Ví dụ : "Her new scarf was a beautiful mulberry color. " Chiếc khăn quàng cổ mới của cô ấy có một màu dâu tằm tuyệt đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc