noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây liễu. A willow Ví dụ : "The artist often sketched the weeping sally by the riverbank, capturing its graceful branches. " Người họa sĩ thường phác họa cây liễu rũ bên bờ sông, ghi lại những cành cây duyên dáng của nó. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liễu rủ. Any tree that looks like a willow Ví dụ : "From a distance, the tree looked like a willow, but up close, we realized it was just a sally. " Nhìn từ xa, cái cây trông như một cây liễu rủ, nhưng khi đến gần, chúng tôi mới nhận ra nó chỉ là một loại cây trông giống liễu thôi. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất gỗ. An object made from the above trees' wood Ví dụ : "The garden fence was constructed from sally, giving it a rustic and durable charm. " Hàng rào vườn được làm từ xuất gỗ, tạo nên vẻ đẹp mộc mạc và bền chắc. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đột kích, cuộc xông ra. A sortie of troops from a besieged place against an enemy. Ví dụ : "During the long siege, the trapped soldiers made a daring sally from the castle gates, hoping to break the enemy's lines. " Trong cuộc bao vây kéo dài, những người lính bị mắc kẹt đã thực hiện một cuộc đột kích táo bạo từ cổng lâu đài, hy vọng phá vỡ hàng ngũ quân địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc xông ra. A sudden rushing forth. Ví dụ : "Flocks of these birds stir up flying insects, which can then be picked off in quick sallies." Từng đàn chim này làm khuấy động lũ côn trùng bay lượn, để rồi chúng có thể chộp lấy chúng trong những cuộc tấn công bất ngờ và nhanh chóng. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dí dỏm, câu nói châm biếm. A witty statement or quip, usually at the expense of one's interlocutor. Ví dụ : "During the meeting, Sarah responded to her boss's suggestion with a clever sally that made everyone laugh, even him. " Trong cuộc họp, sarah đã đáp lại lời đề nghị của sếp bằng một câu nói châm biếm dí dỏm khiến mọi người bật cười, kể cả ông ấy. language communication writing word literature entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi, cuộc đi chơi, chuyến du ngoạn. An excursion or side trip. Ví dụ : "During our road trip, we made a quick sally to a roadside diner for some pie. " Trong chuyến đi đường dài, chúng tôi đã có một chuyến ghé nhanh vào quán ăn ven đường để ăn chút bánh. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núm bện thừng chuông. A tufted woollen part of a bellrope, used to provide grip when ringing a bell. Ví dụ : "The bellringer gripped the brightly colored sally of the rope, preparing to ring the church bells. " Người kéo chuông nắm chặt núm bện màu sắc sặc sỡ trên dây thừng, chuẩn bị rung chuông nhà thờ. bell-ringing part material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông ra, tấn công bất ngờ. To make a sudden attack (e.g. on an enemy from a defended position). Ví dụ : "A feeding strategy of some birds is to sally out from a perch to snatch an insect and then returning to the same or a different perch." Một chiến lược kiếm ăn của một số loài chim là xông ra từ chỗ đậu để chộp lấy côn trùng, rồi sau đó quay trở lại chỗ đậu cũ hoặc một chỗ khác. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất phát, lên đường, đi chơi. To set out on an excursion; venture; depart (often followed by "forth.") Ví dụ : "As she sallied forth from her boudoir, you would never have guessed how quickly she could strip for action. - William Manchester" Khi cô ấy bước ra khỏi phòng riêng của mình, bạn sẽ không bao giờ đoán được cô ấy có thể thay đồ để hành động nhanh đến mức nào. action event way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, dấn thân, khám phá. To venture off the beaten path. Ví dụ : "After finishing her assigned reading, Maria decided to sally into the library's mystery section, hoping to find something unexpectedly good. " Sau khi đọc xong phần tài liệu được giao, Maria quyết định mạo hiểm dấn thân vào khu truyện trinh thám của thư viện, hy vọng tìm được một cuốn sách hay bất ngờ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành viên đội Cứu Thế Quân. A member of the Salvation Army. Ví dụ : "The sally offered me a warm blanket and a cup of coffee at the Salvation Army shelter. " Người của đội Cứu Thế Quân đã cho tôi một chiếc chăn ấm và một tách cà phê tại trại tạm trú của họ. religion organization person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài đá A kind of stonefly. Ví dụ : "The fisherman carefully examined the sally he found clinging to the rock, hoping its presence meant trout were nearby. " Người ngư dân cẩn thận xem xét con ngài đá mà anh ta tìm thấy bám trên tảng đá, hy vọng sự có mặt của nó báo hiệu có cá hồi ở gần đó. insect animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào hoa A wren. Ví dụ : "We saw a tiny sally hopping around the bird feeder in our garden. " Chúng tôi thấy một con chào mào hoa bé xíu nhảy quanh máng ăn cho chim trong vườn. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc