Hình nền cho sally
BeDict Logo

sally

/ˈsæli/

Định nghĩa

noun

Cây liễu.

Ví dụ :

Người họa sĩ thường phác họa cây liễu rũ bên bờ sông, ghi lại những cành cây duyên dáng của nó.
noun

Cuộc đột kích, cuộc xông ra.

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây kéo dài, những người lính bị mắc kẹt đã thực hiện một cuộc đột kích táo bạo từ cổng lâu đài, hy vọng phá vỡ hàng ngũ quân địch.
noun

Lời nói dí dỏm, câu nói châm biếm.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, sarah đã đáp lại lời đề nghị của sếp bằng một câu nói châm biếm dí dỏm khiến mọi người bật cười, kể cả ông ấy.
verb

Xông ra, tấn công bất ngờ.

Ví dụ :

Một chiến lược kiếm ăn của một số loài chim là xông ra từ chỗ đậu để chộp lấy côn trùng, rồi sau đó quay trở lại chỗ đậu cũ hoặc một chỗ khác.
verb

Xuất phát, lên đường, đi chơi.

Ví dụ :

Khi cô ấy bước ra khỏi phòng riêng của mình, bạn sẽ không bao giờ đoán được cô ấy có thể thay đồ để hành động nhanh đến mức nào.
verb

Mạo hiểm, dấn thân, khám phá.

Ví dụ :

Sau khi đọc xong phần tài liệu được giao, Maria quyết định mạo hiểm dấn thân vào khu truyện trinh thám của thư viện, hy vọng tìm được một cuốn sách hay bất ngờ.