noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ăn uống ngon, quán ăn ngon. A location or restaurant where good eating can be expected. Ví dụ : "Sally is having a breakfast munch at her place!" Sally đang có một bữa sáng ngon lành tại quán ăn quen thuộc của cô ấy! food place business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhai, sự ăn, miếng ăn. An act of eating. Ví dụ : "We had a good munch at the chippy." Chúng tôi đã có một bữa ăn ngon lành ở tiệm cá và khoai tây chiên. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn, thức ăn. Food. Ví dụ : "The kids packed their munches for the school picnic. " Bọn trẻ chuẩn bị đồ ăn mang theo cho buổi dã ngoại ở trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi gặp mặt, buổi giao lưu (BDSM). (BDSM) A casual meeting for those interested in BDSM, usually at a restaurant. See Munch (BDSM). Ví dụ : "Several local munches are listed on the community BDSM calendar, making it easy to find a welcoming group. " Trên lịch BDSM của cộng đồng địa phương có liệt kê vài buổi gặp mặt giao lưu (munch), giúp mọi người dễ dàng tìm được một nhóm thân thiện để tham gia. sex group entertainment culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai tóp tép, nhồm nhoàm, ăn ngấu nghiến. To chew with a grinding, crunching sound, and with the mouth closed — often used with on. Ví dụ : "Jim was munching on a biscotti." Jim đang nhai tóp tép một cái bánh biscotti. food sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai tóp tép, ăn ngồm ngoàm. To eat vigorously or with excitement. Ví dụ : "Watching old Bill munch his pancakes makes me hungry!" Nhìn ông Bill già nhai tóp tép mấy cái bánh kếp làm tôi thấy thèm quá! food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc