

musculature
Định nghĩa
noun
Cấu trúc cơ, hệ cơ.
Ví dụ :
"The weightlifter's impressive physique showed the development of his back musculature. "
Vóc dáng ấn tượng của vận động viên cử tạ cho thấy sự phát triển của cấu trúc cơ lưng anh ấy.
Từ liên quan
development noun
/dɪˈvɛləpmənt/
Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
configuration noun
/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən/ /kənˌfɪɡjʊˈreɪʃən/
Cấu hình, hình dạng, bố cục.