BeDict Logo

configuration

/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən/ /kənˌfɪɡjʊˈreɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho configuration: Cấu hình, hình dạng, bố cục.
 - Image 1
configuration: Cấu hình, hình dạng, bố cục.
 - Thumbnail 1
configuration: Cấu hình, hình dạng, bố cục.
 - Thumbnail 2
noun

Cấu hình, hình dạng, bố cục.

Ghế văn phòng được giao theo một cấu hình tiêu chuẩn, nhưng nhân viên có thể điều chỉnh phần tựa lưng và tay vịn theo ý thích của mình.

Hình ảnh minh họa cho configuration: Cấu hình thiên văn, thế đứng chòm sao.
noun

Cấu hình thiên văn, thế đứng chòm sao.

Nhà chiêm tinh nghiên cứu cấu hình thiên văn hiện tại của các hành tinh để dự đoán những sự kiện trong tuần.

Hình ảnh minh họa cho configuration: Cấu hình, sự sắp xếp, bố cục.
noun

Bọn trẻ tạo ra một cấu hình hình ngôi sao bằng tăm và kẹo marshmallow, đảm bảo mỗi đỉnh ngôi sao có ba que tăm nối với các đỉnh khác.