noun🔗ShareThép hình. Structural steel, used in construction."The building's structural steel supports the weight of the roof. "Thép hình của tòa nhà chịu lực đỡ trọng lượng mái nhà.materialarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó cấu trúc, thuộc về cấu trúc. Of, relating to, or having structure."The structural support beams in the school building are strong. "Những thanh dầm chịu lực chính trong tòa nhà trường học có cấu trúc rất vững chắc.structurearchitecturematerialbuildingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về cấu trúc, có tính cấu trúc. Involving the mechanics of construction."The structural engineer designed a sturdy support system for the new school building. "Kỹ sư xây dựng kết cấu đã thiết kế một hệ thống chống đỡ vững chắc cho tòa nhà trường học mới.architecturebuildingstructuretechnicalmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc