verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, xáo trộn. To rumple, tousle or make (something) untidy. Ví dụ : "The wind mussed her hair as she walked to school. " Gió làm rối tung mái tóc cô ấy khi cô ấy đi bộ đến trường. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc