Hình nền cho untidy
BeDict Logo

untidy

/ʌnˈtaɪdi/

Định nghĩa

verb

Làm bừa bộn, gây bừa bộn, làm mất trật tự.

To make untidy, to make a mess

Ví dụ :

Đứa bé rất thích làm bừa bộn hộp đồ chơi của mình, vứt tung tóe các khối gỗ và thú nhồi bông khắp nơi.