verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bừa bộn, gây bừa bộn, làm mất trật tự. To make untidy, to make a mess Ví dụ : "The toddler loved to untidy her toy box, scattering blocks and stuffed animals everywhere. " Đứa bé rất thích làm bừa bộn hộp đồ chơi của mình, vứt tung tóe các khối gỗ và thú nhồi bông khắp nơi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, bừa bộn. Sloppy. Ví dụ : "I have never seen such an untidy bedroom!" Tôi chưa bao giờ thấy phòng ngủ nào mà lôi thôi bừa bộn đến thế! appearance character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bộn, lộn xộn. Disorganized. Ví dụ : "His finances were in an untidy state when he died." Tình hình tài chính của ông ấy rất bừa bộn khi ông ấy qua đời. quality condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc