Hình nền cho rumple
BeDict Logo

rumple

/ˈɹʌmpəl/

Định nghĩa

noun

Nếp nhăn, vết nhăn.

Ví dụ :

"The rumple in his shirt showed that he hadn't ironed it before school. "
Cái nếp nhăn trên áo sơ mi của anh ấy cho thấy là anh ấy chưa ủi áo trước khi đến trường.