Hình nền cho nano
BeDict Logo

nano

/ˈnænəʊ/

Định nghĩa

noun

Na-nô, công nghệ na-nô.

Ví dụ :

Các nhà khoa học sử dụng công nghệ na-nô để chế tạo những cỗ máy siêu nhỏ, có thể đưa thuốc trực tiếp đến các tế bào bị bệnh.