noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vắng mặt, sự không tham dự. A failure to attend; nonappearance. Ví dụ : "Her nonattendance at the meeting was due to a family emergency. " Việc cô ấy vắng mặt trong cuộc họp là do có việc gia đình khẩn cấp. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc