Hình nền cho nonattendance
BeDict Logo

nonattendance

/ˌnɒnəˈtɛndəns/ /ˌnɑːnəˈtɛndəns/

Định nghĩa

noun

Sự vắng mặt, sự không tham dự.

Ví dụ :

"Her nonattendance at the meeting was due to a family emergency. "
Việc cô ấy vắng mặt trong cuộc họp là do có việc gia đình khẩn cấp.