noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt giữ, lệnh bắt, việc bắt. A check, stop, an act or instance of arresting something. Ví dụ : "The arrest of the noisy student was necessary to restore order in the classroom. " Việc bắt giữ cậu học sinh ồn ào là cần thiết để lập lại trật tự trong lớp học. police law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt giữ, sự tạm giam. The condition of being stopped, standstill. Ví dụ : "The traffic jam caused an arrest in the morning rush hour. " Kẹt xe đã khiến giao thông ngừng trệ vào giờ cao điểm buổi sáng. police law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt giữ, lệnh bắt. The process of arresting a criminal, suspect etc. Ví dụ : "The arrest of the student for vandalism was announced in the school newsletter. " Việc bắt giữ học sinh vì hành vi phá hoại tài sản đã được thông báo trên bản tin của trường. police law government action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt giữ, lệnh bắt, vụ bắt giữ. A confinement, detention, as after an arrest. Ví dụ : "The arrest of the suspect meant he was taken into custody. " Việc bắt giữ nghi phạm đồng nghĩa với việc anh ta bị tạm giam. police law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị hãm, bộ phận hãm. A device to physically arrest motion. Ví dụ : "The new braking system's arrestor prevented the car from going too fast on the hill. " Bộ phận hãm của hệ thống phanh mới đã giúp xe không chạy quá nhanh khi xuống dốc. device machine technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ tàu. The judicial detention of a ship to secure a financial claim against its operators. Ví dụ : "The cargo ship faced an arrest for unpaid port fees. " Con tàu chở hàng đối mặt với việc bị bắt giữ để đảm bảo thanh toán các khoản phí cảng chưa trả. nautical law business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt giữ, lệnh bắt. Any seizure by power, physical or otherwise. Ví dụ : "The arrest of the suspect was announced on the evening news. " Việc bắt giữ nghi phạm đã được thông báo trên bản tin thời sự tối. police law government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A scurfiness of the back part of the hind leg of a horse. Ví dụ : "The horse's arrest made it difficult to ride. " Tôi xin lỗi, tôi không tìm thấy từ "arrest" với nghĩa này trong từ điển tiếng Việt. Vì vậy, tôi không thể cung cấp bản dịch cho nghĩa mà bạn đưa ra. animal anatomy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm, chặn lại. To stop the motion of (a person or animal). Ví dụ : "The sudden brake of the car arrested the runaway child's forward motion. " Chiếc xe phanh gấp đã chặn đứng đà chạy của đứa trẻ đang bỏ chạy. police action law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm, tóm cổ. To stay, remain. Ví dụ : "The meeting was scheduled for 10 am, but the project manager arrested his work at 9:45 am. " Cuộc họp dự kiến vào lúc 10 giờ sáng, nhưng trưởng dự án đã dừng công việc của mình lại vào lúc 9 giờ 45 phút. action law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đình chỉ, cản trở. To stop or slow (a process, course etc.). Ví dụ : "The teacher's strict rules arrested the students' disruptive behavior. " Những quy định nghiêm ngặt của giáo viên đã ngăn chặn hành vi gây rối của học sinh. process medicine action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tống giam. To seize (someone) with the authority of the law; to take into legal custody. Ví dụ : "The police have arrested a suspect in the murder inquiry." Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trong cuộc điều tra vụ giết người. police law government action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, thu hút. To catch the attention of. Ví dụ : "The unusual noise in the kitchen arrested everyone's attention. " Tiếng động lạ trong bếp đã thu hút sự chú ý của mọi người. action mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng tim. To undergo cardiac arrest. Ví dụ : "The elderly woman arrested during her morning walk. " Bà cụ lớn tuổi bị ngừng tim khi đang đi bộ buổi sáng. medicine physiology disease body organ essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc