Hình nền cho arrest
BeDict Logo

arrest

/əˈɹɛst/

Định nghĩa

noun

Sự bắt giữ, lệnh bắt, việc bắt.

Ví dụ :

Việc bắt giữ cậu học sinh ồn ào là cần thiết để lập lại trật tự trong lớp học.