Hình nền cho emergency
BeDict Logo

emergency

/ɪˈmɝ.dʒən.si/

Định nghĩa

noun

Khẩn cấp, tình huống khẩn cấp, cấp cứu.

Ví dụ :

Ngừng tim là một tình huống khẩn cấp và nếu bạn thấy ai đó bị ngừng tim, bạn nên gọi ngay số 115.
noun

Khẩn cấp, cấp cứu, tình huống bất ngờ.

Ví dụ :

Việc cúp điện đột ngột là một tình huống khẩn cấp khiến trường phải đóng cửa sớm.
Một tình huống khẩn cấp bất ngờ xảy ra khi xe buýt trường học bị xì lốp, khiến bọn trẻ không thể đến trường đúng giờ.