Hình nền cho failure
BeDict Logo

failure

/ˈfeɪl.jɚ/ /ˈfeɪl.jə/

Định nghĩa

noun

Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.

Ví dụ :

Việc sinh viên đó liên tục không làm bài tập về nhà dẫn đến kết quả là một điểm kém, cho thấy sự thất bại trong việc học tập.