BeDict Logo

failure

/ˈfeɪl.jɚ/ /ˈfeɪl.jə/
Hình ảnh minh họa cho failure: Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.
 - Image 1
failure: Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.
 - Thumbnail 1
failure: Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.
 - Thumbnail 2
failure: Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.
 - Thumbnail 3
failure: Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.
 - Thumbnail 4
noun

Thất bại, sự thất bại, hỏng, hỏng việc.

Việc sinh viên đó liên tục không làm bài tập về nhà dẫn đến kết quả là một điểm kém, cho thấy sự thất bại trong việc học tập.