Hình nền cho noradrenalin
BeDict Logo

noradrenalin

/ˌnɔːrəˈdrenəlɪn/ /ˌnɔːrəˈdrɛnəlɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng nồng độ noradrenalin (norepinephrine) thấp đôi khi có thể ảnh hưởng đến khả năng tập trung ở trường.