Hình nền cho norepinephrine
BeDict Logo

norepinephrine

/ˌnɔrɛpɪˈnɛfrɪn/ /ˌnɔrɛpɪˈnɛfˌrin/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi đối mặt với một kỳ thi căng thẳng, cơ thể cô ấy giải phóng norepinephrine (hay còn gọi là noradrenalin), giúp cô ấy tập trung và tỉnh táo hơn.