noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo động. An alarm. Ví dụ : "The fire alarm was the alert that everyone heard. " Chuông báo cháy chính là tín hiệu báo động mà mọi người nghe thấy. sound signal device technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. A notification of higher importance than an advisory. Ví dụ : "The school issued an alert about a possible security threat, in contrast to the advisory about the delayed lunch. " Trường học đã phát đi một thông báo báo động về một mối đe dọa an ninh có thể xảy ra, khác với thông báo tư vấn về việc bữa trưa bị hoãn lại. communication signal technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh giác, báo động, tình trạng báo động. A state of readiness for potential combat. Ví dụ : "an airborne alert; ground alert" Tình trạng báo động trên không; tình trạng báo động trên mặt đất. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, cảnh giác, sẵn sàng. Attentive; awake; on guard. Ví dụ : "The teacher was alert during the class discussion, making sure everyone understood the concepts. " Trong giờ thảo luận trên lớp, giáo viên rất tỉnh táo và cảnh giác, luôn để ý xem mọi người có hiểu bài không. mind character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt bát. Brisk; nimble; moving with celerity. Ví dụ : "The alert student quickly answered the difficult math question. " Cậu học sinh lanh lợi nhanh chóng trả lời câu hỏi toán khó. ability quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. To give warning to. Ví dụ : "The teacher alerted the class that the fire drill would be at 10:00. " Giáo viên đã báo cho cả lớp biết cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy sẽ diễn ra lúc 10 giờ. communication signal action police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc