Hình nền cho alert
BeDict Logo

alert

/əˈlɜːt/ /əˈlɝt/

Định nghĩa

noun

Cảnh báo, báo động.

Ví dụ :

"The fire alarm was the alert that everyone heard. "
Chuông báo cháy chính là tín hiệu báo động mà mọi người nghe thấy.
noun

Báo động, cảnh báo.

Ví dụ :

Trường học đã phát đi một thông báo báo động về một mối đe dọa an ninh có thể xảy ra, khác với thông báo tư vấn về việc bữa trưa bị hoãn lại.