noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất dinh dưỡng. A nutrient. Ví dụ : "A balanced diet provides the body with all the nutritives it needs to function properly. " Một chế độ ăn uống cân bằng cung cấp cho cơ thể tất cả các chất dinh dưỡng cần thiết để hoạt động tốt. food substance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ dưỡng, dinh dưỡng. Of or pertaining to nutrition. Ví dụ : ""Fruits and vegetables have high nutritive value, providing essential vitamins and minerals." " Trái cây và rau củ có giá trị dinh dưỡng cao, cung cấp các vitamin và khoáng chất thiết yếu. food medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡng. Nourishing, nutritional. Ví dụ : "Breast milk offers complete nutritive support for a newborn baby. " Sữa mẹ cung cấp đầy đủ dưỡng chất bổ dưỡng cho trẻ sơ sinh. food medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc