Hình nền cho allocated
BeDict Logo

allocated

/ˈæl.ə.keɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Phân bổ, chỉ định, cấp phát.

Ví dụ :

"The school allocated $500 for new books in the library. "
Nhà trường đã phân bổ 500 đô la cho việc mua sách mới cho thư viện.
verb

Phân bổ, chỉ định.

Ví dụ :

Phần lớn ngân sách giáo dục K-12 được phân bổ cho các khu học chánh, từ đó các khu này dùng tiền để chi trả cho chi phí vận hành trường học.
adjective

Ví dụ :

"The allocated budget for the school trip was $50 per student. "
Ngân sách được cấp phát cho chuyến đi học của trường là 50 đô la Mỹ cho mỗi học sinh.