adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, cưỡng chế, có tính nghĩa vụ. Imposing obligation, legally, morally, or otherwise; binding; mandatory. Ví dụ : "an obligatory promise" Một lời hứa bắt buộc phải thực hiện. moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, cưỡng chế, có tính chất nghĩa vụ. Requiring a matter or obligation. Ví dụ : "Attendance at the safety training is obligatory for all new employees. " Việc tham gia khóa huấn luyện an toàn là bắt buộc đối với tất cả nhân viên mới. moral law value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc