noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, chướng ngại vật bắt buộc. A sign or line that require the path of the disc to be above, below or to one side of it. Ví dụ : "The mandatory for the game requires the players to keep the disc above the painted line. " Trong trò chơi này, "bắt buộc" là vạch sơn mà người chơi phải ném đĩa bay cao hơn vạch đó. sport technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận ủy thác, bên được ủy quyền. A person, organisation or state who receives a mandate; a mandatary. Ví dụ : "The school's mandatory attendance policy means students must be present every day. " Chính sách điểm danh bắt buộc của trường có nghĩa là mỗi học sinh, với tư cách là bên được ủy quyền tham gia học tập, phải có mặt mỗi ngày. politics government person organization state law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, cưỡng chế, có tính bắt buộc. Obligatory; required or commanded by authority. Ví dụ : "Attendance at a school is usually mandatory for children." Việc đi học thường là bắt buộc đối với trẻ em. government law politics state society organization business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, có tính cưỡng chế. Of, being or relating to a mandate. Ví dụ : "Mandatory Palestine" Palestine ủy trị bắt buộc. government politics law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc