Hình nền cho octosyllabic
BeDict Logo

octosyllabic

/ˌɔk.təʉ.sɪˈlæb.ɪk/ /ˌɒk.təʊ.sɪˈlæb.ɪk/ /ˌɑk.toʊ.sɪˈlæb.ɪk/

Định nghĩa

adjective

Tám âm tiết.

Ví dụ :

"The poem was written in an octosyllabic meter, giving each line a quick, rhythmic feel. "
Bài thơ được viết theo thể thơ tám âm tiết, tạo cho mỗi dòng một cảm giác nhanh và có nhịp điệu.