Hình nền cho meter
BeDict Logo

meter

/ˈmiːtə/ /ˈmitəɹ/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đo.

Ví dụ :

Cái đồng hồ đo trên máy may của tôi dùng để đo lượng vải tôi đã sử dụng.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã đo chiều dài của cái bàn bằng mét.
verb

Đo, cung cấp có kiểm soát, phân phối.

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận đong đếm gia vị, đảm bảo mỗi món ăn đều có lượng nguyên liệu chính xác.