Hình nền cho drumming
BeDict Logo

drumming

/ˈdɹʌmɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự đánh trống, tiếng trống.

Ví dụ :

Tiếng trống dồn dập từ phòng âm nhạc báo hiệu buổi tập của ban nhạc đã bắt đầu.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu dùng micro dưới nước để ghi lại tiếng kêu rung (drumming) của cá trê trong mùa sinh sản, với hy vọng tìm hiểu thêm về cách chúng giao tiếp.