Hình nền cho oilpaper
BeDict Logo

oilpaper

/ˈɔɪlˌpeɪpər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy phủ giấy dầu lên những chiếc bánh mì sandwich dã ngoại để giữ chúng khô ráo nếu trời mưa.