Hình nền cho translucent
BeDict Logo

translucent

/tɹænzˈluː.sənt/ /tɹænzˈlu.sənt/

Định nghĩa

adjective

Trong mờ, bán trong suốt.

Ví dụ :

Rèm cửa trong mờ, để ánh nắng lọt qua nhưng làm dịu bớt ánh sáng chói chang.