noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng chói lóa, tia sáng chói. An intense, blinding light. Ví dụ : "The midday sun created a glare that made it difficult to see the road signs. " Ánh nắng giữa trưa tạo ra một luồng sáng chói lóa khiến tôi khó nhìn thấy biển báo đường. energy physics sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói lọi, hào nhoáng. Showy brilliance; gaudiness. Ví dụ : "The new student's clothes had a noticeable glare, a showy brilliance that drew attention in the classroom. " Quần áo của học sinh mới có một vẻ chói lọi thấy rõ, một sự hào nhoáng thu hút sự chú ý trong lớp. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt giận dữ, cái trừng mắt. An angry or fierce stare. Ví dụ : "His loud complaint was met with a silent glare from the librarian. " Lời phàn nàn ầm ĩ của anh ta chỉ nhận được cái trừng mắt giận dữ từ thủ thư. attitude character emotion sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm cuộc gọi. A call collision; the situation where an incoming call occurs at the same time as an outgoing call. Ví dụ : "The glare caused a problem when I tried to call my mom while already in a phone conversation with my friend. " Hiện tượng va chạm cuộc gọi xảy ra khi tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn và đồng thời có một cuộc gọi đến, gây ra rắc rối khi tôi cố gắng gọi cho mẹ. communication technology electronics signal computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng chói, tia sáng chói. A smooth, bright, glassy surface. Ví dụ : "a glare of ice" Một lớp băng với bề mặt nhẵn bóng, phản chiếu ánh sáng chói lóa. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng trắng trứng. A viscous, transparent substance; glair. Ví dụ : "The chef carefully brushed the egg glare onto the pastry before baking it. " Người đầu bếp cẩn thận phết lòng trắng trứng lên bánh ngọt trước khi nướng. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng mắt, lườm. To stare angrily. Ví dụ : "He walked in late, with the teacher glaring at him the whole time." Anh ta đi học muộn, và giáo viên cứ trừng mắt nhìn anh ta suốt cả buổi. attitude emotion action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng chói lọi, tỏa sáng rực rỡ. To shine brightly. Ví dụ : "The sun glared down on the desert sand." Mặt trời chiếu sáng chói lọi xuống cát sa mạc. appearance energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói, loá, sáng chói. To be bright and intense, or ostentatiously splendid. Ví dụ : "The midday sun glared off the snow, making it hard to see. " Ánh nắng mặt trời giữa trưa chói chang hắt xuống tuyết, khiến cho mọi người khó nhìn. appearance style energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, Chiếu sáng rực rỡ. To shoot out, or emit, as a dazzling light. Ví dụ : "The sun can glare off the snow on a bright winter day, making it hard to see. " Vào một ngày đông nắng chói, mặt trời có thể chiếu sáng rực rỡ trên tuyết, khiến ta khó nhìn. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơn, sáng bóng. (of ice) smooth and bright or translucent; glary Ví dụ : "skating on glare ice" trượt băng trên mặt băng trơn bóng appearance weather nature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc