adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưa, cổ, thuộc về thời xưa. From or relating to a previous era. Ví dụ : "olden days, olden times" Thời xưa, thời cổ đại. history time age past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưa, cổ xưa, thời xưa. Old; ancient. Ví dụ : "My grandfather told me stories of his olden days at school, when students wore different uniforms. " Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời đi học xưa kia của ông, khi học sinh mặc những bộ đồng phục khác bây giờ. age history time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Già đi, trở nên già cỗi. To grow old; age; assume an older appearance or character; become affected by age. Ví dụ : "My grandfather is olding gracefully, showing his wisdom in every story he tells. " Ông tôi đang già đi một cách duyên dáng, thể hiện sự khôn ngoan của mình trong mỗi câu chuyện ông kể. age appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc