Hình nền cho optometry
BeDict Logo

optometry

/ɑpˈtɑmətri/ /ɔpˈtɑmətri/

Định nghĩa

noun

Nhãn khoa, đo thị lực.

Ví dụ :

Con gái tôi đang học nhãn khoa ở trường đại học để trở thành bác sĩ chuyên khoa mắt.