

orchestral
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
concert noun
/ˈkɒnsət/ /kənˈsɜːt/ /ˈkɑnsɚt/ /kənˈsɝt/
Đồng lòng, nhất trí, hoà hợp.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.