Hình nền cho orchestral
BeDict Logo

orchestral

/ˌɔɹˈkɛstɹəl/

Định nghĩa

noun

Buổi hòa nhạc giao hưởng.

An orchestral performance.

Ví dụ :

"The school's orchestral was the highlight of the spring concert. "
Buổi hòa nhạc giao hưởng của trường là điểm nhấn của buổi hòa nhạc mùa xuân.