verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, trục xuất, hất cẳng. To expel; to remove. Ví dụ : "The protesters became so noisy that they were finally ousted from the meeting." Cuối cùng thì những người biểu tình ồn ào đến nỗi bị trục xuất khỏi cuộc họp. politics government action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự truất phế, sự phế truất, sự lật đổ. The act by which somebody is ousted. Ví dụ : "The manager's ousting came as a surprise to many employees. " Việc bị phế truất của người quản lý khiến nhiều nhân viên bất ngờ. politics government action event position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc