Hình nền cho outperform
BeDict Logo

outperform

/ˌaʊtpərˈfɔrm/ /ˌaʊtpərˈfɔːrm/

Định nghĩa

verb

Vượt trội, làm tốt hơn, hơn hẳn.

Ví dụ :

"This year, our sales team is trying to outperform last year's results. "
Năm nay, đội ngũ bán hàng của chúng tôi đang cố gắng đạt kết quả vượt trội hơn so với năm ngoái.