Hình nền cho overcoats
BeDict Logo

overcoats

/ˈoʊvərkoʊts/ /ˈoʊvərkəʊts/

Định nghĩa

noun

Áo khoác ngoài, áo choàng.

Ví dụ :

"In winter, many people wear thick overcoats to stay warm. "
Vào mùa đông, nhiều người mặc áo khoác choàng dày để giữ ấm.