verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ nướng, ngủ quên. To sleep for longer than intended. Ví dụ : "I overslept and was late for school." Tôi ngủ quên mất nên bị trễ học. time action body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ nướng, ngủ quên. To sleep for longer than one intended. Ví dụ : "Because of oversleeping, Maria missed her bus to school. " Vì ngủ nướng, Maria đã lỡ chuyến xe buýt đến trường. time action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ nướng, ngủ quên. To sleep beyond (a given time), to sleep through (an event etc.). Ví dụ : "She missed her bus to work because she was oversleeping. " Cô ấy bị lỡ chuyến xe buýt đi làm vì ngủ nướng. time action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc