verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ quên, ngủ nướng. To sleep for longer than intended. Ví dụ : "I overslept and was late for school." Tôi ngủ quên mất nên bị trễ học. time action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ quên, ngủ nướng. To sleep for longer than one intended. Ví dụ : "I overslept this morning, so I missed my train to work. " Sáng nay tôi ngủ quên, nên lỡ chuyến tàu đi làm. time action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ quên, ngủ nướng. To sleep beyond (a given time), to sleep through (an event etc.). Ví dụ : "I overslept this morning and missed my train to work. " Sáng nay tôi ngủ quên mất, lỡ cả chuyến tàu đi làm. time action physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc