Hình nền cho overt
BeDict Logo

overt

/ə(ʊ)ˈvɜːt/ /oʊˈvɚt/

Định nghĩa

adjective

Công khai, rõ ràng, minh bạch.

Ví dụ :

Cô giáo đã công khai nỗ lực giúp học sinh hiểu bài toán khó.