BeDict Logo

decent

/ˈdiːsənt/
Hình ảnh minh họa cho decent: Tử tế, đàng hoàng.
adjective

Người hàng xóm của tôi là một người tử tế, đàng hoàng; cô ấy luôn giúp đỡ mẹ già và đối xử tốt với mọi người.