Hình nền cho decent
BeDict Logo

decent

/ˈdiːsənt/

Định nghĩa

adjective

Tươm tất, phù hợp, chỉnh tề.

Ví dụ :

"The restaurant's food was decent for the price. "
Đồ ăn của nhà hàng này khá ổn so với giá đó.
adjective

Ví dụ :

Người hàng xóm của tôi là một người tử tế, đàng hoàng; cô ấy luôn giúp đỡ mẹ già và đối xử tốt với mọi người.